cường tráng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Khoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực: Dùng để miêu tả trạng thái thể chất mạnh mẽ, đầy sức sống và sức lực, thường là của con người.
- Có vóc dáng to lớn và lực lưỡng: Nhấn mạnh đến ngoại hình vạm vỡ, cơ bắp và sức mạnh cơ bắp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy có một thân hình cường tráng nhờ tập luyện thể thao thường xuyên.
- Những người lính phải có thể chất cường tráng để đáp ứng nhiệm vụ.
- Sức khoẻ cường tráng giúp anh vượt qua mọi khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trai tráng cường tráng": Cụm từ thường dùng để chỉ những thanh niên khoẻ mạnh, đầy sức lực.
- Làng tôi có nhiều trai tráng cường tráng.
- "sức vóc cường tráng": Nhấn mạnh đến sức mạnh tổng thể về thể chất.
- Công việc này đòi hỏi một sức vóc cường tráng.
Biến thể và từ gần giống
- Cường (yếu tố Hán-Việt): Mạnh, kiên cố. Thường là thành tố trong các từ ghép Hán-Việt khác (ví dụ: cường quốc, kiên cường). Lưu ý: Đây là một yếu tố cấu tạo từ, không phải từ đơn độc lập có nghĩa giống hệt "cường tráng".
- Tráng (yếu tố Hán-Việt): Khoẻ mạnh, hùng mạnh. Thường là thành tố trong các từ ghép Hán-Việt khác (ví dụ: tráng sĩ, tráng niên). Lưu ý: Đây là một yếu tố cấu tạo từ, không phải từ đơn độc lập có nghĩa giống hệt "cường tráng".
Từ đồng nghĩa
- Khoẻ mạnh: Có sức khoẻ tốt.
- Vạm vỡ: Có thân hình to lớn, rắn chắc (thường nhấn mạnh ngoại hình).
- Lực lưỡng: Có cơ bắp nổi rõ và sức mạnh (nhấn mạnh cơ bắp).
- Sung sức: Đang trong trạng thái dồi dào sức lực.
Từ trái nghĩa
- Yếu ớt: Thiếu sức lực, không khoẻ mạnh.
- Gầy gò, ốm yếu: Có thân hình nhỏ bé, thiếu sức sống và sức lực.
- Mềm yếu: Không có sức mạnh, sự rắn chắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Cường tráng như voi": Thành ngữ so sánh để ví von sức khoẻ và vóc dáng to lớn, mạnh mẽ.
- Anh ấy làm việc cường tráng như voi.
- "Tuổi thanh xuân cường tráng": Chỉ giai đoạn tuổi trẻ đầy sức sống và sức khoẻ.
- Ai cũng mong giữ được sức khoẻ của tuổi thanh xuân cường tráng.
- tt. Khoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực: thân thể cường tráng.